Cập nhật lãi suất ngân hàng TPBank 2024 mới nhất

Lãi suất ngân hàng TPBank 2024 là bao nhiêu? Đây chắc hẳn là thông tin được rất nhiều người quan tâm. Với mong muốn mang lại nhiều lợi ích cho khách hàng và sự tin tưởng đối với ngân hàng.

TPBank luôn nỗ lực hết mình nhằm đáp ứng mọi nhu cầu mà khách hàng đưa ra. Bên dưới là thông tin cụ thể hơn về lãi suất ngân hàng TPBank.

Lãi suất ngân hàng TP bank 2024 đối với danh mục gửi tiết kiệm

Năm 2024 TPBank đưa ra một số mức lãi suất đối với các kỳ hạn gửi khác nhau:

1. Bảng lãi suất dành cho khách hàng cá nhân

KỲ HẠNTIẾT KIỆM TRƯỜNG AN LỘCTIẾT KIỆM ĐIỆN TỬTIẾT KIỆM BẢO LỘCTIẾT KIỆM LĨNH LÃI CUỐI KỲ
1 THÁNG 3.65 3.55
3 THÁNG3.553.65 3.55
6 THÁNG5.605.805.605.40
12 THÁNG6.206.406.00 
18 THÁNG 6.70 6.60
24 THÁNG6.606.705.90 
36 THÁNG 6.705.306.60
Bảng lãi suất ngân hàng TPBank cho khách hàng cá nhân

Bao gồm các loại hình: Gửi tiết kiệm thường lĩnh lãi định kỳ; Tiết kiệm Tài Lộc, tiết kiệm thường lĩnh lãi vào cuối kỳ; Tài khoản gửi góp future savings, gửi góp future saving kids, tiết kiệm tự động, rút gốc linh hoạt; Tiết kiệm kỳ hạn 12 tháng linh hoạt tiết kiệm thường lĩnh lãi đầu kỳ; Kỳ hạn theo ngày; Tiết kiệm điện tử; Tài khoản góp an phát gia lộc.

Lãi suất ngân hàng TP bank 2022 đối với danh mục gửi tiết kiệm
Lãi suất ngân hàng TP bank 2024 đối với danh mục gửi tiết kiệm

Chú ý: * Áp dụng các khoản tiền trên 100 tỷ và cam kết không rút trước kỳ hạn

2. Bảng lãi suất ngân hàng TPBank dành cho khách hàng doanh nghiệp

Kỳ hạnLĩnh lãi hàng tháng Lĩnh lãi hàng quýLĩnh lãi cuối kỳ
1 tháng  3.40
2 tháng3.49Không áp dụng3.50
3 tháng3.49Không áp dụng3.50
6 tháng4.854.874.90
9 tháng5.015.045.10
12 tháng5.465.49
18 tháng5.445.465.65
24 tháng5.465.495.75
36 tháng5.645.676.10
Lãi suất ngân hàng TPBank

Bao gồm: Tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn trả lãi định kỳ; Tiền gửi tiết kiệm online; Tiền gửi có kỳ hạn trả lãi cuối kỳ hoặc đầu kỳ

Nhận xét:

Lãi suất gửi tiền tiết kiệm của ngân hàng TPBank là lãi suất cạnh tranh trên thị trường. Bên cạnh đó, các loại hợp đồng gửi tiền với cách tính lãi khác nhau, sẽ có lãi suất dao động tương đối trong bảng lãi ở trên (cách tính lãi là do ngân hàng và khách hàng thỏa thuận).

Chỉ tiêu201220132014201520162017
Tổng tài sản15.12032.08851.47876.220105.782124.118
Vốn điều lệ5.5505.5505.5505.5505.8425.842
Tổng huy động vốn gồm:10.78528.06746.72568.90197.539108.559
Tiền gửi khách hàng2. Tiền gửi, vay của các TCTD khác9.27014.33221.62339.50555.08270.298
1.51513.73525.10229.39541.24538.261
Dư nợ cho vay khách hàng60831192619839282404732663422
Tỷ lệ nợ xấu (%)3,66%1,97%1,01%0,66%0,7%1,08%
Lợi nhuận trước thuế1163815366257061.205
ROE10,33%13,5%12,44%10,79%15,59%
Lãi suất ngân hàng TPBank

Xem thêm các bài viết liên quan:

Lãi suất cho vay TPBank năm 2024 đối với danh mục vay vốn

1. Lãi suất vay đối với khách hàng cá nhân

Xác định Lãi suất cơ sởLãi suất cơ sở VND
Lãi suất cơ sở đối với kỳ hạn 1 tháng7.1%
Lãi suất cơ sở đối với kỳ hạn 3 tháng7.9%
Lãi suất cơ sở đối với kỳ hạn 6 tháng8.0%
Lãi suất cơ sở đối với kỳ hạn 12 tháng8.6%

Các sản phẩm vay tại TPBank: vay mua nhà, ô tô; Vay tiêu dùng; vay kinh doanh, khởi nghiệp; thấu chi tín chấp, thế chấp; vay tiêu dùng trả góp tín chấp.

Lãi suất cho vay TPBank năm 2022 đối với danh mục vay vốn
Lãi suất cho vay TPBank năm 2024 đối với danh mục vay vốn – Lãi suất ngân hàng TPBank

2. Lãi suất vay đối với khách hàng doanh nghiệp

TTKỳ Lãi suất cơ sởMức Lãi suất cơ sở
VNDUSD
1Lãi suất cơ sở kỳ đối với kỳ hạn 1 tháng7.0%3.4%
2Lãi suất cơ sở kỳ đối với kỳ hạn hạn 3 tháng7.3%3.6%
3Lãi suất cơ sở kỳ đối với kỳ hạn 6 tháng7.5%3.9%
4Lãi suất cơ sở kỳ đối với kỳ hạn 12 tháng8.1%4.3%

Các sản phẩm vay đối với doanh nghiệp: Vay mua ô tô phục vụ hoạt động sản xuất kinh doanh; Cho vay theo hạn mức; Vay vốn lưu động theo món, …

Ngân hàng TPBank đưa ra các khoản vay với lãi suất thấp ưu đãi, mục đích cho vay phong phú, phù hợp với đa dạng nhu cầu của hầu hết các khách hàng khi có nhu cầu vay vốn.

Cùng với đó là mức lãi suất gửi tiết kiệm cao, đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng. Hy vọng đến đây khách hàng có thể biết được lãi suất ngân hàng TPBank là bao nhiêu và lựa chọn được khoản vay phù hợp với mình. Taichinhpro.vn chúc bạn thành công.

Bình luận

Bài viết liên quan:

Phân biệt thẻ tín dụng và thẻ ghi nợ

Phân biệt thẻ tín dụng và thẻ ghi nợ có gì khác nhau

10/06/2023

Hình thức sử dụng thẻ để thanh toán khi mua sắm thay cho việc sử dụng tiền mặt đang rất phổ biến, đặc biệt là đối với việc mua sắm online, rất thuận tiện. Thẻ ghi nợ và thẻ tín dụng là một trong số những phương thức thanh toán đó. Mặc dù vậy, vẫn ... Read more